The banking operation was completed successfully.
Dịch: Hoạt động ngân hàng đã được hoàn thành thành công.
She is involved in various banking operations.
Dịch: Cô ấy tham gia vào nhiều hoạt động ngân hàng.
hoạt động tài chính
giao dịch ngân hàng
ngân hàng
gửi tiền vào ngân hàng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thực thể tâm linh
Giữ một vị trí, làm việc trong một vị trí
sự ngay thẳng, sự chính trực
Nhuộm màu thời gian
Tham gia thử thách
vũ khí, trang bị quân sự
va chạm gây tranh cãi
màu sắc được pha trộn hoặc tạo thành những vòng xoáy, thường mang đặc điểm của các màu sắc pha trộn theo kiểu xoắn hoặc lượn sóng