He took a backward step.
Dịch: Anh ấy đã bước lùi lại.
The car moved backward.
Dịch: Chiếc xe đã lùi lại.
She has a backward way of thinking.
Dịch: Cô ấy có cách suy nghĩ lạc hậu.
hướng về phía sau
lưng
rút lui
tình trạng lạc hậu
làm cho lạc hậu
02/01/2026
/ˈlɪvər/
phương pháp nghiên cứu
chấn thương nghiêm trọng
vùng nước
nhiệt độ không gian sâu
sự quản lý, sự bảo trì
biểu đồ phân ngành
xử lý nước
sự tái tổ chức