The ship sailed across the body of water.
Dịch: Con tàu đi trên vùng nước.
This body of water is home to many species of fish.
Dịch: Vùng nước này là nhà của nhiều loài cá.
vùng nước
mặt nước
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
khóa học kiểm toán
quy định về giáo dục
nấu trong dầu
Vừa mềm mỏng vừa sang trọng
Kho, nơi chứa đồ
mục tiêu du lịch
kỹ năng kỹ thuật
quá trình ôxy hóa