The aviation company has launched a new flight route.
Dịch: Công ty hàng không đã khai trương một tuyến bay mới.
Many aviation companies are investing in sustainable fuel.
Dịch: Nhiều công ty hàng không đang đầu tư vào nhiên liệu bền vững.
hãng hàng không
công ty vận tải hàng không
hàng không
bay
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
ổ cứng ngoài
diện mạo đô thị
sự chán nản
dấu gạch ngang
hợp âm Đô trưởng
khoảnh khắc quyết định
sự trợ cấp
xe rùa