The tortoise car is designed for maximum safety.
Dịch: Xe rùa được thiết kế để đảm bảo an toàn tối đa.
He prefers a tortoise car for its reliability.
Dịch: Anh ấy thích xe rùa vì sự đáng tin cậy của nó.
phương tiện rùa
xe chạy chậm
rùa
di chuyển chậm
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
mười mũ 11, một số rất lớn tương đương với 100.000.000.000
đập thủy điện
nhà phố
Tăng cường các hoạt động
màu đơn
tỉ lệ tuyển dụng hoặc có việc làm sau khi tốt nghiệp
những trận đấu gây cấn
khủng bố