He suffered an athletic injury during the game.
Dịch: Anh ấy đã bị chấn thương thể thao trong trận đấu.
Proper warm-up can help prevent athletic injuries.
Dịch: Khởi động đúng cách có thể giúp ngăn ngừa chấn thương thể thao.
chấn thương thể thao
chấn thương do tập luyện
vận động viên
làm bị thương
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
công ty chăm sóc sức khỏe
diễn viên đình đám
Chào, xin chào (dùng để thu hút sự chú ý)
chi phí sinh hoạt
Quan Âm
tầng lớp ưu tú
bơm hơi, thiết bị bơm khí
mỗi lần nhận phí