She felt at ease in her new job.
Dịch: Cô ấy cảm thấy thoải mái trong công việc mới.
You can speak at ease with me.
Dịch: Bạn có thể nói chuyện thoải mái với tôi.
thoải mái
thư giãn
sự thoải mái
làm dịu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Giáo dục kỹ thuật
tiếp thị
khẩu trang chống khí độc N95
gặp phải sự kháng cự
hình ảnh gây tai tiếng
công việc theo hợp đồng
mật mã
TS Nguyễn Quốc Chính