She performed the task astonishingly well.
Dịch: Cô ấy thực hiện nhiệm vụ một cách đáng kinh ngạc.
The news was astonishingly surprising.
Dịch: Tin tức thật sự khiến người ta kinh ngạc.
đến mức làm kinh ngạc
đến mức gây choáng váng
đáng kinh ngạc
sự kinh ngạc
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Thu nhập lũy kế
phong độ vững vàng
con công
xe ngựa
bữa ăn tại nhà
dãy phòng, bộ, bộ sưu tập
giảng viên toàn thời gian
Giới tính đối diện