I prefer a home meal over dining out.
Dịch: Tôi thích bữa ăn tại nhà hơn là ăn ngoài.
She prepared a delicious home meal for the family.
Dịch: Cô ấy đã chuẩn bị một bữa ăn tại nhà ngon cho gia đình.
bữa ăn tự nấu
ăn uống tại nhà
bữa ăn
nấu ăn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
sự đếm
những cá nhân nổi tiếng hoặc có danh tiếng
tự tin giao tiếp
phong cảnh bờ biển
thường xuyên, thông thường
yêu nhà
tính dễ mắc sai lầm, khả năng sai lầm
khách sạn sang trọng