I will arrange for both of you to attend the conference.
Dịch: Tôi sẽ sắp xếp cho cả hai bạn tham dự hội nghị.
She arranged for both her children to have music lessons.
Dịch: Cô ấy đã thu xếp cho cả hai con cô ấy học các lớp học âm nhạc.
tổ chức cho cả hai
lên kế hoạch cho cả hai
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Những người đàn ông Việt Nam nổi tiếng
kỹ thuật viên vệ sinh
tính cách thẳng thắn
thế giới chưa thấy
tài liệu tham khảo
cá đỏ snapper
Nhà hiện đại
học sinh lớp 11