The cafe has an antique space.
Dịch: Quán cà phê có một không gian cổ kính.
I love the antique space of this old house.
Dịch: Tôi yêu không gian cổ kính của ngôi nhà cổ này.
không gian cổ điển
cổ kính
không gian
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
lảo đảo, loạng choạng
cần bảo vệ
quy định về bao bì
tàu thủy lớn dùng để chở khách trên biển
không có cấu trúc
công suất khai thác
trên mỗi lượt mở
ăn côn trùng