The government is committed to anti-corruption.
Dịch: Chính phủ cam kết chống tham nhũng.
Anti-corruption measures are being implemented.
Dịch: Các biện pháp chống tham nhũng đang được thực hiện.
đấu tranh chống tham nhũng
chống lại tham nhũng
chống tham nhũng
người chống tham nhũng
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
dây buộc, dây ren
gan
người bán cá
biện pháp chữa bệnh từ thảo dược
các phương pháp nông nghiệp
Bánh mì
chuyển bại thành thắng
dịch vụ hàng không