She is answerable for the project's success.
Dịch: Cô ấy chịu trách nhiệm cho sự thành công của dự án.
The manager is answerable for the team's performance.
Dịch: Người quản lý chịu trách nhiệm về hiệu suất của nhóm.
chịu trách nhiệm về
có trách nhiệm về
trách nhiệm
trả lời
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
lãnh đạo hành chính
tường thành, thành lũy
vụ sớm
Các vụ lừa đảo gia tăng
biểu hiện bệnh rubella
Kỹ thuật viên giấc ngủ
thử đồ
mốt