Visiting the museum was an aesthetic experience.
Dịch: Chuyến thăm bảo tàng là một trải nghiệm thẩm mỹ.
The sunset provided a profound aesthetic experience.
Dịch: Hoàng hôn mang lại một trải nghiệm thẩm mỹ sâu sắc.
trải nghiệm nghệ thuật
trải nghiệm về cái đẹp
thuộc về thẩm mỹ
về mặt thẩm mỹ
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
điều kiện làm việc
kiểm tra chất lượng
sự phân phối tài nguyên
cá nhân da đen
Thị trường điện thoại di động
tính dễ uốn, tính linh hoạt
Tủ quần áo đầy ắp
Chuyên viên quan hệ khách hàng doanh nghiệp