She has a full wardrobe but nothing to wear.
Dịch: Cô ấy có một tủ quần áo đầy ắp nhưng lại không có gì để mặc.
A full wardrobe is a sign of wealth.
Dịch: Một tủ quần áo đầy ắp là dấu hiệu của sự giàu có.
Tủ quần áo chật cứng
Tủ quần áo nhồi nhét
30/08/2025
/ˈfɔːlən ˈeɪndʒəl/
Có lỗi, không chính xác
Phong trào ly khai
phát triển nhà ở
sự quan sát, nghiên cứu
đọc báo
lớp vỏ bọc
lô sản xuất
sự thanh lịch; sự cao sang; sự quý phái