We have an adequate quantity of supplies for the journey.
Dịch: Chúng tôi có đủ số lượng vật tư cho cuộc hành trình.
The farmer ensured an adequate quantity of water for his crops.
Dịch: Người nông dân đảm bảo đủ lượng nước cho cây trồng của mình.
Số lượng vừa đủ
Đủ số lượng
đầy đủ
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Các lĩnh vực nghiên cứu
chiến lược tồi
có thể tha thứ
quanh vùng, vùng lân cận
Mất tích sau khi thi trượt
Đỉnh tỷ lệ
sự liên kết
sóng phàn nàn