The manager is accountable for the team's performance.
Dịch: Người quản lý chịu trách nhiệm về hiệu suất của nhóm.
Politicians should be accountable for their actions.
Dịch: Các chính trị gia nên chịu trách nhiệm về hành động của họ.
chịu trách nhiệm về
chịu trách nhiệm pháp lý về
trách nhiệm giải trình
giải trình
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Điện thoại cố định
hình ảnh công chúng
Ảnh nhận diện
Tham vọng nghề nghiệp
thành thạo phần mềm văn phòng
người có học thức
thú cưng
chơi đùa bất cẩn