The manager is accountable for the team's performance.
Dịch: Người quản lý chịu trách nhiệm về hiệu suất của nhóm.
Politicians should be accountable for their actions.
Dịch: Các chính trị gia nên chịu trách nhiệm về hành động của họ.
chịu trách nhiệm về
chịu trách nhiệm pháp lý về
trách nhiệm giải trình
giải trình
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
hỏng
chuyện cũ bỏ qua
giày
Tôi ổn
thị trường có dân số trẻ
Cá nướng úp chậu
tăng vốn điều lệ
Bom khói