Accompanying parents are responsible for their children safety.
Dịch: Phụ huynh đi kèm chịu trách nhiệm về sự an toàn của con cái họ.
The accompanying parents must sign the consent form.
Dịch: Phụ huynh đi kèm phải ký vào đơn chấp thuận.
phụ huynh giám sát
phụ huynh giám hộ
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Ảnh trước
kéo
lít (đơn vị đo thể tích)
sự an khang của gia đình
Tài sản thất lạc
chuyên gia nước ngoài
Chương trình song bằng
tốt nghiệp thành công