I accidentally upset her by mentioning her ex-boyfriend.
Dịch: Tôi vô tình làm cô ấy buồn khi nhắc đến bạn trai cũ.
He accidentally upset the vase while reaching for the book.
Dịch: Anh ấy vô tình làm đổ bình hoa khi với lấy cuốn sách.
Vô ý gây đau khổ
Không cố ý xúc phạm
vô tình
làm buồn
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
nhân vật công chúng
giải trí chất lượng cao
tình hình dự án
hầu như, gần như
dòng dõi nam
hứa giải quyết
ẩm ướt và lạnh, thường gây cảm giác khó chịu
rơi nhanh