I accidentally upset her by mentioning her ex-boyfriend.
Dịch: Tôi vô tình làm cô ấy buồn khi nhắc đến bạn trai cũ.
He accidentally upset the vase while reaching for the book.
Dịch: Anh ấy vô tình làm đổ bình hoa khi với lấy cuốn sách.
Vô ý gây đau khổ
Không cố ý xúc phạm
vô tình
làm buồn
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
chiết xuất nghệ
nền tảng khái niệm
Sự phát triển nhân viên
chuyên gia tiết kiệm
thông tin diễn biến
dạy thêm học thêm
chấp nhận gánh nặng
Buổi biểu diễn nghệ thuật