The accident cause was determined to be speeding.
Dịch: Nguyên nhân gây tai nạn được xác định là do chạy quá tốc độ.
Poor visibility was a major accident cause.
Dịch: Tầm nhìn kém là một nguyên nhân chính gây ra tai nạn.
nguyên do tai nạn
lý do xảy ra tai nạn
gây ra tai nạn
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
mơ (quả)
Phụ trợ, phụ thuộc, bổ sung
tuân thủ thuế
bộ đồ ngủ
khúc nhạc
Liên đoàn Ả Rập
bếp điện
Du lịch công tác