The video became a viral moment.
Dịch: Video đã trở thành một khoảnh khắc viral.
That photo captured a viral moment during the concert.
Dịch: Bức ảnh đó đã ghi lại một khoảnh khắc viral trong buổi hòa nhạc.
Hiện tượng mạng
Sự kiện trên mạng
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
gây chấn động
Tiếp thị nội dung
bột sắn
đóng nhanh
dụng cụ dùng để nướng bánh
nỗi buồn, sự đau khổ
nhân viên trước đây
Viện nghiên cứu