The news of his resignation caused a stir.
Dịch: Tin tức về sự từ chức của anh ấy đã gây chấn động.
The scandal caused a stir in the political world.
Dịch: Vụ bê bối đã gây chấn động trong giới chính trị.
gây xôn xao dư luận
tạo sóng chấn động
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
sức khỏe yếu ớt
Cây có hoa màu tím
không phải dạng vừa
giày đi trong nhà
quản lý học thuật
Phẫu thuật nội soi tán sỏi thận qua da
kỹ thuật visual art
dòng họ qua dòng cha