The news of his resignation caused a stir.
Dịch: Tin tức về sự từ chức của anh ấy đã gây chấn động.
The scandal caused a stir in the political world.
Dịch: Vụ bê bối đã gây chấn động trong giới chính trị.
gây xôn xao dư luận
tạo sóng chấn động
30/08/2025
/ˈfɔːlən ˈeɪndʒəl/
chính sách khung
trung tâm nghệ thuật biểu diễn
người ký tên (trong một văn bản, thỏa thuận, hoặc hiệp ước)
cây đào
cuộc sống sinh viên
chuyên khoa hô hấp
dầu thơm
tiến bộ khoa học