She approached the task with vigorous energy.
Dịch: Cô ấy tiếp cận công việc với năng lượng mạnh mẽ.
The team displayed vigorous energy throughout the project.
Dịch: Cả đội thể hiện sự năng nổ trong suốt dự án.
Sự năng động
Sức sống
Sự mãnh liệt
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
công ty báo cáo tín dụng
lợi thế cạnh tranh
Các lễ hội của người Lào
người sống ở thành phố, người đô thị
sự làm khô quần áo
lãnh đạo tương lai
ban tuyển chọn
cá bướm