She is an up-and-comer in the company.
Dịch: Cô ấy là một người có triển vọng trong công ty.
He is an up-and-comer in the world of politics.
Dịch: Anh ấy là một người đầy triển vọng trong giới chính trị.
Ngôi sao đang lên
Người thành công
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Chứng nhận về khả năng sử dụng máy tính
chóng mặt
làng giải trí
nếp sống gia đình, sự thích nghi với cuộc sống gia đình
hoàn cảnh tích cực
có khả năng phân biệt, nhận thức rõ ràng
Đường băng taxi
uy tín được phục hồi