The team successfully defended their title.
Dịch: Đội đã bảo vệ thành công danh hiệu của họ.
We successfully defended our position against the attack.
Dịch: Chúng tôi đã bảo vệ thành công vị trí của mình trước cuộc tấn công.
Bảo vệ thành công
Canh giữ thành công
Sự bảo vệ thành công
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
album mới nhất
Nhà thơ (người)
Bảo trì bể cá
địa chỉ giao dịch
ổ đĩa nhỏ gọn có thể mang theo dùng để lưu trữ dữ liệu
sự nhanh nhẹn
đồng hồ
hạt tỏi