The team successfully defended their title.
Dịch: Đội đã bảo vệ thành công danh hiệu của họ.
We successfully defended our position against the attack.
Dịch: Chúng tôi đã bảo vệ thành công vị trí của mình trước cuộc tấn công.
Bảo vệ thành công
Canh giữ thành công
Sự bảo vệ thành công
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
thỏi bạc
Mọc măng
vùng chuyển đổi
toán tử toán học
mảnh thiên thạch
Công dân
dọn đến viện dưỡng lão
thể hiện tình cảm