The new policy was praised by netizens for its fairness.
Dịch: Chính sách mới được cư dân mạng ca ngợi vì sự công bằng của nó.
Her performance was praised by netizens.
Dịch: Màn trình diễn của cô ấy được cư dân mạng ca ngợi.
Được cư dân mạng ngưỡng mộ
Được cư dân mạng đánh giá cao
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
tiếng la hét
no nê, thỏa mãn
Cá tính bản lĩnh
Chất giọng dày
có khả năng, có thể
công nghệ đốt cháy
sự bù trừ, sự bù đắp, số lệch
lời kêu cứu