The company is internationalizing its operations.
Dịch: Công ty đang quốc tế hóa các hoạt động của mình.
Toàn cầu hóa
sự quốc tế hóa
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
khiếm khuyết
Quan điểm có ảnh hưởng
Cuộc sống khó khăn
an sinh xã hội
tủ lạnh luôn sẵn
Giữ bình tĩnh
nhà độc học
m Herpes sinh dục