His influential view shaped the debate.
Dịch: Quan điểm có ảnh hưởng của anh ấy đã định hình cuộc tranh luận.
The report presents an influential view on climate change.
Dịch: Báo cáo trình bày một quan điểm có ảnh hưởng về biến đổi khí hậu.
Quan điểm quan trọng
Ý kiến tác động
có ảnh hưởng
sự ảnh hưởng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
bình quân 7 ngày
tiêu chuẩn việc làm
điều kiện địa chất
Kinh tế quốc tế
nhóm hỗ trợ
trái cây có vỏ cứng
gặp gỡ người nổi tiếng
cồn y tế