His influential view shaped the debate.
Dịch: Quan điểm có ảnh hưởng của anh ấy đã định hình cuộc tranh luận.
The report presents an influential view on climate change.
Dịch: Báo cáo trình bày một quan điểm có ảnh hưởng về biến đổi khí hậu.
Quan điểm quan trọng
Ý kiến tác động
có ảnh hưởng
sự ảnh hưởng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
bàn tiếp tân
địa phương
sự bối rối, sự nhầm lẫn
sự thay đổi tâm trạng
món ăn giòn
Nước yên tĩnh
nhóm dẫn dắt lợi nhuận
cởi mở giao tiếp