Logo
Lịch khai giảngBlogTừ điển

TỪ ĐIỂN GRIMM ENGLISH

Kết quả tìm kiếm cho từ khoá "Hopeful"

noun phrase
hopeful future
/ˈhoʊpfəl ˈfjuːtʃər/

tương lai đầy hy vọng

adjective
hopeful
/ˈhoʊpfl/

tràn đầy hy vọng

noun
hopeful aspirations
/ˈhoʊpfʊl æsˈpɪərəʃənz/

Những khát vọng đầy hy vọng hoặc những mong muốn tích cực về tương lai

verb phrase
stay hopeful
/steɪ ˈhoʊpfʊl/

Giữ hy vọng, duy trì niềm tin vào điều tích cực hoặc khả thi trong tương lai

noun
hopeful perspective
/ˈhoʊpfəl pərˈspɛktɪv/

quan điểm đầy hy vọng

noun
hopeful outlook
/ˈhoʊp.fəl ˈaʊt.lʊk/

quan điểm lạc quan

noun
hopefulness
/ˈhoʊpfəlnəs/

sự hy vọng

noun
hopeful thinking
/ˈhoʊpfəl ˈθɪŋkɪŋ/

suy nghĩ đầy hy vọng

noun
hopeful perspectives
/ˈhoʊpfəl pərˈspɛktɪvz/

quan điểm đầy hy vọng

Từ vựng hot

noun
Provincial-level administrative unit merger

sáp nhập tỉnh thành

noun
inverse relationship
/ɪnˈvɜːrs rɪˈleɪʃənʃɪp/

mối quan hệ nghịch đảo

noun
student ID
/ˈstjuːdənt aɪˈdiː/

Mã số sinh viên

noun
tropical plant
/ˈtrɒpɪkəl plænt/

cây nhiệt đới

noun
merging provinces and cities
/ˈmɜːrdʒɪŋ ˈprɒvɪnsɪz ænd ˈsɪtɪz/

sáp nhập tỉnh thành

noun
prickly plant
/ˈprɪkli plænt/

cây có gai

Word of the day

12/01/2026

latest policy

/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/

chính sách mới nhất, chính sách gần đây nhất, quy định mới nhất

Khoá học cho bạn

Banner course
dictionary
logo
© Grimm English 2025
KEE ACADEMY JOINT STOCK COMPANY