Heavy smoke filled the air after the fire.
Dịch: Khói dày đặc bao trùm không khí sau vụ cháy.
The heavy smoke made it difficult to see.
Dịch: Khói dày khiến tầm nhìn bị hạn chế.
Khói đậm đặc
Khói đặc
Nặng
Bốc khói
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
mốt nhất thời, sự thích thú nhất thời
bầu không khí thuận lợi
nhóm nhạc
nhân viên theo mùa
Bệnh tuần hoàn
Gu thời trang biến hóa
Trí tuệ vượt trội
báo cáo tình trạng thuế