Flourishing Vietnam attracts many investors.
Dịch: Việt Nam thịnh vượng thu hút nhiều nhà đầu tư.
We all hope for a flourishing Vietnam.
Dịch: Chúng ta đều hy vọng vào một Việt Nam thịnh vượng.
Việt Nam phồn vinh
Việt Nam phát triển
phát triển mạnh
sự thịnh vượng
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
vành đai Thái Bình Dương
hỗ trợ người khuyết tật
bác sĩ chăm sóc sức khỏe ban đầu
đánh giá công ty
bột mận
cư dân nông thôn
màu vàng ánh nắng
định nghĩa chính thức