The proposal received a divisive response from the community.
Dịch: Đề xuất nhận được phản ứng gây chia rẽ từ cộng đồng.
His comments provoked a divisive response online.
Dịch: Những bình luận của anh ấy đã gây ra một phản ứng chia rẽ trên mạng.
Phản ứng phân cực
Câu trả lời gây tranh cãi
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Hình ảnh sắc sảo
tính tỷ lệ
giao thông chia cắt
tà váy kéo dài lộng lẫy
người săn bắn hái lượm
Gia đình chồng
Nhạy cảm (đặc biệt là trong bối cảnh bị chạm vào)
tuân thủ quy định