I get along well with my husband's family.
Dịch: Tôi hòa thuận với gia đình chồng tôi.
Visiting my husband's family is always a pleasure.
Dịch: Đi thăm gia đình chồng luôn là một niềm vui.
Gia đình bên chồng
mẹ chồng
bố chồng
chị/em gái chồng
anh/em trai chồng
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
giảng viên, người hướng dẫn
sức chịu đựng, khả năng duy trì
lá súng
Sinh lý nam
các đơn vị hành chính
sụn gà
đại diện đến từ
tắc nghẽn giao thông