I get along well with my husband's family.
Dịch: Tôi hòa thuận với gia đình chồng tôi.
Visiting my husband's family is always a pleasure.
Dịch: Đi thăm gia đình chồng luôn là một niềm vui.
Gia đình bên chồng
mẹ chồng
bố chồng
chị/em gái chồng
anh/em trai chồng
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
thái độ khó chịu
đá quý hiếm
giám sát hợp tác
dịch vụ trực tuyến
Ngoài ra, bên cạnh đó
thu hoạch
vấn đề quan trọng
tòa án