He suffered from delusions of grandeur.
Dịch: Anh ấy mắc chứng ảo tưởng về sự vĩ đại.
She is under the delusion that she will pass the exam.
Dịch: Cô ấy đang ảo tưởng rằng cô ấy sẽ đậu kỳ thi.
Ảo giác
Ảo ảnh
Hoang tưởng
Một cách hoang tưởng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
đánh giá chuyên môn
người tử vong
sự chạy nước rút
Tỏi băm
biển hiệu ngoài trời
chiến tranh ác liệt
thời vận tới
một khoản tiền nhỏ nhưng đáng kể