The team showed confident performance in the final round.
Dịch: Đội đã thể hiện sự thi đấu tự tin trong vòng chung kết.
Her confident performance secured her the first prize.
Dịch: Màn trình diễn tự tin của cô ấy đã giúp cô ấy giành giải nhất.
Chơi tự tin
Cạnh tranh tự tin
tự tin
thi đấu tự tin
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
đá sa thạch
khối ngành sư phạm
đội hỗ trợ
Các đường thẳng đồng phẳng
chuỗi DNA
Thằn lằn
người dùng khác
Thiết kế ứng dụng