The team showed confident performance in the final round.
Dịch: Đội đã thể hiện sự thi đấu tự tin trong vòng chung kết.
Her confident performance secured her the first prize.
Dịch: Màn trình diễn tự tin của cô ấy đã giúp cô ấy giành giải nhất.
Chơi tự tin
Cạnh tranh tự tin
tự tin
thi đấu tự tin
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
đau cổ
giá trị thỏa thuận
Sườn heo
quét sàn
đậu lăng
đậu nhiệt đới
hot dog bằng thịt bò
Vùng cấm