The affair scandal ruined his political career.
Dịch: Vụ scandal tình ái đã hủy hoại sự nghiệp chính trị của anh ta.
The company tried to cover up the affair scandal.
Dịch: Công ty đã cố gắng che đậy vụ scandal ngoại tình.
Scandal tình ái
Scandal ngoại tình
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Xây dựng mối quan hệ
thắp lại, khơi dậy (ngọn lửa, cảm xúc)
Xét nghiệm máu
đom đóm
thiết bị vận chuyển cá nhân
Tuyển tập
khung cảnh khác biệt
sự oxy hóa