Logo
Lịch khai giảngBlogTừ điển

TỪ ĐIỂN GRIMM ENGLISH

Kết quả tìm kiếm cho từ khoá " raise"

adjective
Easy to raise (child)
/ˈiːzi tuː reɪz (tʃaɪld)/

Giúp bé dể nuôi

verb
public raise questions

dân tình đặt dấu hỏi

noun
curtain raiser
/ˈkɜːrtən ˌreɪzər/

màn chào sân

verb
secretly raise pets
/ˈsiːkrətli reɪz pets/

lén nuôi chó mèo

phrase
fan has to raise eyebrows

người hâm mộ phải rướn mày

noun
capital raised
/ˈkæpɪtəl reɪzd/

Số vốn huy động được hoặc gọi vốn thành công từ các nhà đầu tư để tài trợ cho một dự án hoặc công ty.

noun
capital raiser
/ˈkæpɪtl ˈreɪzər/

người huy động vốn

noun
hip raise
/hɪp reɪz/

Nâng hông

noun
funds raised
/fʌndz reɪzd/

quỹ huy động

verb
to raise
/reɪz/

nâng lên, nuôi dưỡng

noun
leg raise
/lɛg reɪz/

Nâng chân

Từ vựng hot

noun
Provincial-level administrative unit merger

sáp nhập tỉnh thành

noun
inverse relationship
/ɪnˈvɜːrs rɪˈleɪʃənʃɪp/

mối quan hệ nghịch đảo

noun
student ID
/ˈstjuːdənt aɪˈdiː/

Mã số sinh viên

noun
tropical plant
/ˈtrɒpɪkəl plænt/

cây nhiệt đới

noun
merging provinces and cities
/ˈmɜːrdʒɪŋ ˈprɒvɪnsɪz ænd ˈsɪtɪz/

sáp nhập tỉnh thành

noun
prickly plant
/ˈprɪkli plænt/

cây có gai

Word of the day

04/01/2026

spread like wildfire

/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/

lan nhanh như cháy rừng, lan rộng rất nhanh, nhanh chóng trở nên phổ biến

Khoá học cho bạn

Banner course
dictionary
logo
© Grimm English 2025
KEE ACADEMY JOINT STOCK COMPANY