Logo
Lịch khai giảngBlogTừ điển

TỪ ĐIỂN GRIMM ENGLISH

Kết quả tìm kiếm cho từ khoá " người đàn ông"

noun phrase
Famous Vietnamese men
/ˈfeɪməs ˌviːetnəˈmiːz men/

Những người đàn ông Việt Nam nổi tiếng

noun
manliness
/ˈmæn.lɪ.nəs/

tính đàn ông, phẩm chất của người đàn ông

noun/verb
pops
/pɑps/

bố, cha (cách gọi thân mật), người đàn ông, hoặc một cái gì đó xuất hiện đột ngột

adjective
effeminate
/ɪˈfɛmɪnət/

Yếu ớt, yếu đuối, thường dùng để chỉ người đàn ông có đặc điểm hoặc hành vi mà xã hội cho là nữ tính.

noun
gentleman
/ˈdʒɛntəlmən/

quý ông, người đàn ông lịch sự

noun
gentleman
/ˈdʒentləmən/

quý ông, người đàn ông lịch thiệp

noun
Mr.
/ˈmɪstər/

Ông (dùng để chỉ một người đàn ông trong tiếng Anh)

noun
Mr.
/ˈmɪstər/

Ngài (dùng để chỉ một người đàn ông, thường là có vị trí xã hội hoặc địa vị cao)

noun
men
/mɛn/

đàn ông, người đàn ông

Từ vựng hot

noun
Provincial-level administrative unit merger

sáp nhập tỉnh thành

noun
inverse relationship
/ɪnˈvɜːrs rɪˈleɪʃənʃɪp/

mối quan hệ nghịch đảo

noun
tropical plant
/ˈtrɒpɪkəl plænt/

cây nhiệt đới

noun
student ID
/ˈstjuːdənt aɪˈdiː/

Mã số sinh viên

noun
merging provinces and cities
/ˈmɜːrdʒɪŋ ˈprɒvɪnsɪz ænd ˈsɪtɪz/

sáp nhập tỉnh thành

noun
prickly plant
/ˈprɪkli plænt/

cây có gai

Word of the day

03/01/2026

obstacle will be removed

ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd

chướng ngại vật sẽ được loại bỏ, khó khăn sẽ được gỡ bỏ, trở ngại sẽ được dỡ bỏ

Khoá học cho bạn

Banner course
dictionary
logo
© Grimm English 2025
KEE ACADEMY JOINT STOCK COMPANY