The humorous element in his speech made everyone laugh.
Dịch: Yếu tố hài hước trong bài phát biểu của anh ấy khiến mọi người bật cười.
This film lacks a humorous element.
Dịch: Bộ phim này thiếu yếu tố hài hước.
nhân tố hài hước
thành tố gây cười
hài hước
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thoa sản phẩm mới
ham muốn tình dục
thu hút mọi sự chú ý
sửa chữa bài kiểm tra
Vàng 14K
Từ ngữ ác ý
sự đền bù, sự bồi thường
mừng hè