The humorous element in his speech made everyone laugh.
Dịch: Yếu tố hài hước trong bài phát biểu của anh ấy khiến mọi người bật cười.
This film lacks a humorous element.
Dịch: Bộ phim này thiếu yếu tố hài hước.
nhân tố hài hước
thành tố gây cười
hài hước
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Dân chủ đại diện
sự định cư; sự giải quyết
sự hiếu thảo
Hạ tầng CNTT
Nuôi trồng cá tra
Đan chéo, hình chữ thập
Giấy báo giao hàng
đua tốc độ