I get off the bus at the next stop.
Dịch: Tôi xuống xe buýt ở trạm dừng tiếp theo.
He got off the train.
Dịch: Anh ấy đã xuống tàu.
Get off my back!
Dịch: Để tôi yên!
She got off her coat.
Dịch: Cô ấy cởi áo khoác.
xuống
đi xuống
cởi
sự xuống xe/tàu/máy bay
xuống xe/tàu/máy bay
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
làm rõ nguyên nhân
Kỹ thuật điện công nghiệp
người xử lý động vật
cách tiếp cận ăn uống có ý thức
Hương vị thuần Việt
cây thường xanh
vải bền chắc
phúc lợi công cộng