This policy provides a new impetus for economic growth.
Dịch: Chính sách này tạo xung lực mới cho tăng trưởng kinh tế.
We need a new impetus to complete the project.
Dịch: Chúng ta cần một xung lực mới để hoàn thành dự án.
đà mới
sức đẩy mới
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thuộc về bản chất, vốn có
sự cải tạo (đất, môi trường)
sự ăn cắp
đây là
ngày đầu tiên của tuần
chuyển công tác
vũ khí tiên tiến
trẻ lâu