A crowd gathered around the speaker.
Dịch: Một đám đông tụ tập quanh diễn giả.
The children crowded around the storyteller.
Dịch: Bọn trẻ xúm lại quanh người kể chuyện.
tụ tập quanh
đổ xô đến
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Nước cốt dừa
Hỗn hợp ấm
suýt va chạm
Du lịch Lào Cai
tránh né quan hệ
thẻ gọi
Tín đồ skincare
tái phân công, giao lại