A rarely appearing bird.
Dịch: Một loài chim ít thấy.
Opportunities like this appear rarely.
Dịch: Cơ hội như thế này hiếm khi xảy ra.
hiếm có
ít gặp
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Phân bổ chi phí
doanh nghiệp
Sở Chăn Nuôi
nguyên nhân tai nạn
Mì xào thịt heo nướng
Tập đoàn CP
Phim quốc tế
Nghiện công nghệ