She has a propensity for hard work.
Dịch: Cô ấy có xu hướng làm việc chăm chỉ.
His propensity to procrastinate affects his performance.
Dịch: Xu hướng trì hoãn của anh ấy ảnh hưởng đến hiệu suất của anh.
khuynh hướng
thiên hướng
xu hướng
làm cho có xu hướng
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
cành cây lớn
hậu duệ nhà sao
Chính phủ Việt Nam
mức cao nhất
sự làm mỏng
chiến lược quân sự
Lời nguyền rủa, chửi rủa
Bấm follower