This action constitutes a direct infringement of copyright.
Dịch: Hành động này cấu thành hành vi xâm phạm trực tiếp bản quyền.
There was a direct infringement of the safety regulations.
Dịch: Đã có một sự xâm phạm trực tiếp các quy định an toàn.
xâm phạm tức thời
xâm phạm thẳng thừng
xâm phạm trực tiếp
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Việt (người Việt Nam, văn hóa Việt Nam)
Thiếu gia nhà bầu
lịch sử thành lập
chỉ, chỉ ra
quay, xoay quanh
Tài liệu phản giáo dục
Cấp vốn trực tiếp
Phong trào ly khai