The project was funded directly by the government.
Dịch: Dự án được chính phủ cấp vốn trực tiếp.
We need to find ways to fund the project directly.
Dịch: Chúng ta cần tìm cách để cấp vốn trực tiếp cho dự án.
Tài trợ trực tiếp
Hỗ trợ trực tiếp
Cấp vốn trực tiếp
Được cấp vốn trực tiếp
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
kiến thức kinh nghiệm
khả năng chống nước
Ưu tiên việc học
áp đảo, kiêu ngạo
hạt bí ngô
Người sống bằng lợi tức
Cuộc sống siêu việt
khu vực nấu ăn