The factory was fined for indiscriminate discharge of pollutants.
Dịch: Nhà máy bị phạt vì xả thải chất ô nhiễm bừa bãi.
Indiscriminate discharge of waste can harm the environment.
Dịch: Việc xả thải chất thải bừa bãi có thể gây hại cho môi trường.
xả thải không kiểm soát
vứt bỏ ngẫu nhiên
xả thải
sự xả thải
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
nổi lên, bay lên (không có sự hỗ trợ vật lý)
dòng điện tiếp xúc
ông trùm Diddy
tổng quan ngôn ngữ
thiết bị giám sát
kỹ năng kỹ thuật
tấm thạch cao
nướng