The demand for the product substantially exceeds the supply.
Dịch: Nhu cầu về sản phẩm vượt quá đáng kể so với nguồn cung.
The company's profits substantially exceeded expectations.
Dịch: Lợi nhuận của công ty vượt quá đáng kể so với kỳ vọng.
vượt xa đáng kể
bỏ xa
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
đọc hướng dẫn sử dụng
trả tiền chậm
sự cacbon hóa
du khách đến Sóc Trăng
Sự hài hòa
Bộ sưu tập mục tiêu
thơ trữ tình
tình trạng đầy đủ