The demand for the product substantially exceeds the supply.
Dịch: Nhu cầu về sản phẩm vượt quá đáng kể so với nguồn cung.
The company's profits substantially exceeded expectations.
Dịch: Lợi nhuận của công ty vượt quá đáng kể so với kỳ vọng.
vượt xa đáng kể
bỏ xa
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Nấm rơm châu Á
đánh úp cư dân mạng
Hình ảnh quen thuộc
sự vỡ mộng
thời gian khu vực
không thể xóa được
gân kheo
Hóa đơn điện tử