He got entangled in legal trouble after the incident.
Dịch: Anh ấy vướng vòng lao lý sau vụ việc đó.
The company is trying to avoid being entangled in legal trouble.
Dịch: Công ty đang cố gắng tránh vướng vòng lao lý.
gặp rắc rối pháp lý
đối mặt với thủ tục pháp lý
rắc rối pháp lý
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
địa điểm tạm thời
Lạc đà không bướu
Tốt nghiệp đáng khen
bắt trend
lao động nam
sự chăm sóc, sự quan tâm
Mỹ nữ 4000 năm
không giới hạn