She felt more joyful after receiving the good news.
Dịch: Cô ấy cảm thấy vui vẻ hơn sau khi nhận được tin tốt.
The children were more joyful during the party.
Dịch: Bọn trẻ vui vẻ hơn trong suốt bữa tiệc.
hạnh phúc hơn
vui nhộn hơn
niềm vui
vui vẻ
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
váy không có dây đeo
ngăn, khoang
hương vị mát lạnh
Béo phì bệnh hoạn
máy khoan cột mốc
Người nói nhiều, nói lưu loát
hướng dẫn
phòng khám tư